A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

KẾ HOẠCH CÔNG KHAI THỰC HIỆN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2017-2018

Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan thực hiện công khai kết quả thực hiện Quy chế công khai năm học 2016-2017 và kế hoạch triển khai quy chế công khai năm học 2017-2018 như sau:

PHÒNG GD&ĐT TP KONTUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

Số : /BC- CKQCDC

KonTum, ngày 10 tháng 9 năm 2017

BÁO CÁO

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016-2017

VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI QUY CHẾ CÔNG KHAI NĂM HỌC 2017-2018.

 

Kính gửi :

- Phòng Giáo dục & Đào tạo Thành phố Kon Tum .

- UBND, HĐGD Xã Ia Chim

- Căn cứ Thông tư số : 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

- Căn cứ Công văn số 724/CV-PGD&ĐT ngày 10 tháng 11 năm 2009 của Phòng GD&ĐT thành phố KonTum về việc triển khai thực hiện Thông tư 09/BGD&ĐT;

Trường tiểu học Phùng Khắc Khoan báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai năm học 2016- 2017 và kế hoạch triển khai quy chế công khai năm học 2017-2018 như sau :

I. Kết quả thực hiện quy chế công khai năm học 2016-2017 :

1. Ưu điểm :

- Năm học 2016-2017 Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan đã công khai ở đơn vị và tiến hành thường xuyên, thông báo kịp thời chất lượng đào tạo của nhà trường thông qua các kỳ họp Hội cha mẹ học sinh (đầu năm, giữa năm, cuối năm) về kết quả học tập của từng học sinh. Lưu tâm đến những học sinh còn yếu để nhà trường và phụ huynh có trách nhiệm bồi dưỡng, kèm cặp. (Có bảng phụ lục chất lượng đào tạo năm học 2016 -2017 kèm theo).

- Công khai thông tin về cơ sở vật chất, những khó khăn bất cập để chính quyền địa phương, ngành giáo dục và phụ huynh học sinh biết, tháo gỡ. Hiện nay cơ sở vật chất đủ phục vụ cho dạy và học, huy động học sinh trên địa bàn. Nhờ sự quan tâm các cấp, trường, lớp hiện tại tương đối khang trang, môi trường sư phạm xanh, sạch, đẹp, an toàn .

- Công khai chất lượng đội ngũ, tạo điều kiện để cán bộ GV tự học, tự rèn. Trong những năm trở lại đây nhà trường đã tạo điều kiện cho GV tham gia học tập các lớp Hoàn chỉnh sư phạm, Cao đẵng và Đại học, nâng số giáo viên đạt chuẩn 100%,

- Cam kết giữa nhà trường với phụ huynh học sinh và chính quyền địa phương trong việc thực hiện cuộc vận động “hai không”, huy động và duy trì sĩ số học sinh trên địa bàn.

- Hằng tháng công khai tài chính của nguồn ngân sách và quỹ Ban đại diện cha mẹ học sinh. Cuối năm quyết toán công khai trước toàn thể Hội đồng sư phạm.

Những nội dung công khai trên được đến với mọi thành viên trong và ngoài nhà trường, không có thắc mắc nào xảy ra.

2. Tồn tại :

- Quy trình công khai chưa khoa học, chỉ dừng lại ở mức độ phổ biến, thiếu phản biện của các thành viên.

II. Kế hoạch triển khai quy chế công khai năm học 2017- 2018.

1. Mục tiêu thực hiện công khai :

- Thực hiện công khai cam kết của trường về chất lượng giáo dục và công khai về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của cơ sở giáo dục và xã hội tham gia giám sát và đánh giá cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của các cơ sở giáo dục trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

2. Nguyên tắc thực hiện công khai :

- Việc thực hiện công khai của nhà trường đảm bảo các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định trong quy chế này.

- Thông tin được công khai trên các bản thông báo, chính xác, kịp thời và dễ tiếp cận.

3. Nội dung công khai :

- Công khai cam kết chất lượng của cơ sở giáo dục 2017-2018(Biểu mẫu số 5).

- Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2016- 2017( mẫu số 6)

- Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2017-2018 (Biểu mẫu số 7).

- Công khai thông tin đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên năm học 2017 -2018( mẫu số 8).

- Công khai tài chính (Nguồn ngân sách và quỹ hội cha mẹ học sinh – Có phụ lục kèm theo).

4. Tổ chức thực hiện :

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai. Tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả quản lý.

- Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học trước và kế hoạch triển khai năm học sau để cơ quan chỉ đạo, cơ quan chủ quản kiểm tra.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan cấp trên và Ban thanh tra trường học kiểm tra việc thực hiện quy chế công khai.

- Hình thức công khai :

+ Công bố rộng rãi trong cuộc họp cơ quan cho cán bộ giáo viên, nhân viên của nhà trường biết, theo dõi, giám sát.

+ Niêm yết công khai trên bảng thông báo, phổ biến rộng rãi trong phụ huynh học sinh và học sinh toàn trường xem xét.

Trên đây là báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai năm học 2016-2017 và kế hoạch triển khai quy chế công khai năm học 2017- 2018. Đề nghị cơ quan các cấp xem xét, chỉ đạo.

Nơi gửi : Hiệu trưởng

- Phòng GD&ĐT TP(b/c).

- UBND Xã Ia Chim (b/c).

- Lưu VP Nguyễn lợi

Biểu mẫu 05

 

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Phòng GD&ĐT Thành phố KonTum

Trường TH: Phùng Khắc Khoan

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017.

 

S

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

64

- HSDTTS thuộc địa bàn Thôn Klaul Klal, Thôn Klah, Thôn Bur, Thôn Weh

Thuộc xã Ia Chim TP kOn Tum.

- Học sinh sinh năm 2011 có khai sinh hợp lệ.

80

-HSDTTS thuộc địa bàn Thôn Klaul Klal, Thôn Klah, Thôn Bur, Thôn Weh

Thuộc xã Ia Chim TP Kon Tum.

- Học sinh đủ điều kiện lên lớp.

- HS chuyển đến có đầy đủ hồ sơ theo quy định

 

57

-HSDTTS thuộc địa bàn Thôn Klaul Klal, Thôn Klah, Thôn Bur, Thôn Weh

Thuộc xã Ia Chim TP Kon Tum.

- Học sinh đủ điều kiện lên lớp.

- HS chuyển đến có đầy đủ hồ sơ theo quy định

 

--HSDTTS thuộc địa bàn Thôn Klaul Klal, Thôn Klah, Thôn Bur, Thôn Weh

Thuộc xã Ia Chim TP Kon Tum.

- Học sinh đủ điều kiện lên lớp.

- HS chuyển đến có đầy đủ hồ sơ theo quy định

 

-HSDTTS thuộc địa bàn Thôn Klaul Klal, Thôn Klah, Thôn Bur, Thôn Weh

Thuộc xã Ia Chim TP Kon Tum.

- Học sinh đủ điều kiện lên lớp.

- HS chuyển đến có đầy đủ hồ sơ theo quy định

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện chương trình hiện hành theo quy định của BGD&ĐT.Quyết định số 16/2006/QĐBGD ĐT NGÀY 05/5/2006. Lấy tài liệu “ Hướng dẫn thực hiện chuẩn KT và KN các môn học ở tiểu học”. Và Kế hoạch số 1824/UBND-KGVX của UBND tỉnh về kế hoạch và thời gian năm học 2017 -2018. 35 tuần / năm. Tựu trường ngày 18/8/2017 Khai giảng ngày 05/9/2017 kết thúc năm học 25/5/2018. Học kỳ I từ 21/8/2017 đến 29/ 12/2017.có 18 tuần thực học, 01tuần ổn định, làm quen nề nếp, lịch sinh hoạt và học tập- Học kỳ II Từ 02/01/2018 đến 22/5/2018 có 17 tuần thực học .01 tuần hoạt động khác, 02 tuần nghĩ tết ÂL. Xét công nhận HTCTTH từ 01/6 đến 15/6/2018. HS lớp được học 9buổi/ tuần; Tuyển sinh lớp 1 hoàn thành trước 31/7/2018.

 

III

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

 

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

- Nhà trường và phụ huynh có sự phối hợp chặt chẽ trong việc theo dõi, giáo dục học sinh.

- Nhà trường có Hội đồng trường

- Có ban đại diện cha mẹ học sinh theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT

- Có tổ chức Đội TNTPHCM

- HS thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy, và thực hiện 5 nhiệm vụ của người HS

- Không có bạo lực học đường.

- Bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng của học sinh

 

- Tuân thủ nội quy, quy định của nhà trường.

- Thực hiện tốt các cuộc vận động và công tác phong trào của ngành, trường

- Chấp hành nội quy trường tiểu học

- Giáo dục kỹ Năng sống cho học sinh.

 

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học .

- Phòng học được trang bị đầy đủ : Ảnh Bác Hồ , 5 điều bác Hồ dạy, Khẩu hiệu, Bảng chống lóa, ánh sáng, quạt điện, ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè . Xây dựng góc Thư viện tại lớp , góc địa phương, hộp thư kết bạn, bảng tự điểm danh...Có tủ đựng dụng cụ giảng dạy của GV,

- Nhà vệ sinh dành riêng cho học sinh khan trang, sạch sẽ

- Sân trường có cây xanh, khu vui chơi đảm bảo xanh, sạch, đẹp...An toàn

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Có thư viện phục vụ học sinh đọc sách báo hỗ trợ thêm kiến thức cho học tập. Truyện thiếu nhi các loại. Báo dân tộc và miền núi.

- Học sinh tham gia hoạt động Đội, sao nhi, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.

- Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT.

- Được giao lưu học hỏi giữa các trường trong cụm và các trường trong thành phố.

- Sinh hoạt ngoại khóa mỗi tháng 1 lần theo chủ điểm hàng tháng. HS được nghe và kể chuyện Đạo Đức Bác hồ vào thứ 2 hàng tuần. Tham gia xây dựng “ trường học thân thiện, học sinh tích cực”. Tham gia các trò chơi Dân gian, chăm sóc nhà rông văn hóa...

Tham gia các trò chơi như: Đố vui để học, Hội thi giao lưu Tiếng việt cho HSDTTS...

- Tổ chức các hoạt động GD NGLL, thi viết chữ đẹp....

- Tham gia sinh hoạt cộng đồng giao lưu với các trường trong thành phố

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Đội ngũ CBQL: 02 người ; ĐH: 02; Trình độ trung cấp chính trị 02

- Trình độ quản lý tiểu học trung cấp: 02; Đảng viên: 02

- Đội ngũ giáo viên: Tổng số: 22 GV, tỷ lệ:1.5gv/lớp. GVĐC: 22; trong đó CĐ: 10; Đại học: 11; THSP: 01. Đảng viên: 4; GV giỏi cấp trường: 9. GV giỏi thành phố: 4; GV giỏi lớp 1DTTS: 1; Chiến sĩ thi đua cơ sở: 01 GV

- Thực hiện quản lý theo quy định của Điều lệ trường tiểu học phù hợp với sự phát triển của địa phương.

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Đạo đức học sinh : 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.

- Học tập: Mọi HS bình thường, cuối năm học đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng tối thiểu. Phấn đấu 98% lên lớp thẳng và 100% công nhận hoàn thành chương trình tiểu học.

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường; khám bệnh, tiêm phòng đúng định kỳ; không để xẩy ra tai nạn thương tích đối với HS. Khám sức khỏe tư vấn định kỳ 2 lần /năm.Xây dựng tủ thuốc dùng chung sơ cấp cứu cho học sinh.( hợp đồng 1 nhân viên chuyên trách công tác y tế).

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- DTTS : 69/69, TL: 100%

- 95% lên lớp thẳng

. Ôn tập trong hè xét lên lớp :04 em

- DTSS: 59/59 em. TL:100%

- 100% lên lớp thẳng

 

DTSS:60/60;TL: 100%

- 100% lên lớp thẳng =

DTSS:50/50

TL: 100%

- 100% lên lớp thẳng

DTSS:60/60,TL:100%

- 100% hoàn thành CTTH

           

KonTum, ngày 10 tháng 9 năm 2017.

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

 

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Phòng GD&ĐT Thành phố KonTum

Trường TH: Phùng Khắc Khoan

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018.

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

14/14

2 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 

-

2

Phòng học bán kiên cố

14

56 m2 /phòng

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

4

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 

m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1

5840m2

VI

Tổng diện tích các phòng

12

626 m2

1

Diện tích phòng học (m2)

14

784m2

2

Diện tích phòng bồi dưỡng HS (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

1

96m2 /phòng

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

1

96 m2

5

Diện tích phòng khác (phòng họp, phòng làm việc….)(m2)

2

21+56m2 /phòng

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

15

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

4

1

2

Khối lớp 2

4

1

3

Khối lớp 3

2

1

4

Khối lớp 4

3

1

5

Khối lớp 5

2

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

8

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

02

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Thiết bị khác…May photocoopi

01

 

6

Máy vi tính phục vụ làm việc

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

2

48m2

0,16m2

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

KonTum, ngày 10 tháng 9 năm 2017.

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Nguyễn Lợi

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Phòng GD&ĐT Thành phố KonTum

Trường TH: Phùng Khắc Khoan

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TC

CN

 

 

Dưới TC

CN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

28

22

Hợp đồng có thời hạn (02)

 

 

 

11

6

4

1

 

I

Giáo viên

22

Hợp đồng (02)

 

 

 

11

10

1

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

1(hợp đồng)

1 HĐ

 

 

 

1

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

1

 

Anh văn

 

 

 

1

 

 

 

5

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tổng phụ trách đội

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

4

4

3

 

 

1

 

2

1

 

1

Nhân viên văn thư

1

Hợp đồng

1

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1(hợp đồng)

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

1(hợp đồng)

1

 

 

 

 

 

1

BV

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KonTum, ngày 10 tháng 9 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Nguyễn Lợi

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Phòng GD&ĐT Thành phố KonTum

Trường TH: Phùng Khắc Khoan

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TC

CN

 

 

Dưới TC

CN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

28

23

Hợp đồng có thời hạn(04)

 

 

 

11

10

1

1

 

I

Giáo viên

22

Hợp đồng (02)

4 hợp đồng

 

 

11

10

1

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

 

HĐ 36 tháng

 

 

 

1

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

 

 

HĐ 36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

5

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tổng phụ trách Đội

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

HĐ 36 tháng

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

HĐ 36 tháng

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

1(hợp đồng)

1

 

 

 

 

 

1

BV

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KonTum, ngày 10 tháng 9 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Nguyễn Lợi

 

 

 

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Phòng GD&ĐT Thành phố KonTum

Trường TH: Phùng Khắc Khoan

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016- 2017.

Đơn vị: học sinh

 

Toàn trường

Tổng số

Trong tổng số

Nữ

Dân tộc

Nữ dân tộc

Khuyết tật

I. Kết quả học tập

 

 

 

 

 

1. Tiếng Việt

294

140

294

140

3

Hoàn Thành Tốt

42

33

42

33

0

Hoàn Thành

250

107

250

107

3

Chưa hoàn thành

2

0

2

0

0

2.Toán

294

140

294

133

3

Hoàn Thành Tốt

56

37

56

37

0

Hoàn Thành

236

103

236

96

3

Chưa hoàn thành

2

0

2

0

0

3. Đạo đức

294

140

294

140

3

Hoàn Thành Tốt

86

63

86

63

0

Hoàn Thành

208

77

208

77

3

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

4. Tự nhiên và Xã hội

177

75

177

75

1

Hoàn Thành Tốt

51

33

51

33

0

Hoàn Thành

126

42

126

42

1

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

5. Khoa học

117

65

117

65

2

Hoàn Thành Tốt

26

21

26

21

0

Hoàn Thành

91

44

91

44

2

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

6. Lịch sử và Địa lý

117

65

117

65

2

Hoàn Thành Tốt

19

17

19

17

0

Hoàn Thành

98

48

98

48

2

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

7. Âm nhạc

294

140

294

140

3

Hoàn Thành Tốt

103

72

103

72

0

Hoàn Thành

191

68

191

68

3

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

8. Mĩ thuật

294

140

294

140

3

Hoàn Thành Tốt

79

54

79

54

0

Hoàn Thành

215

86

215

86

3

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

9. Thủ công, Kĩ thuật

294

140

294

140

3

Hoàn Thành Tốt

88

63

88

63

0

Hoàn Thành

206

77

206

77

3

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

10. Thể dục

294

140

294

140

3

Hoàn Thành Tốt

95

68

95

68

0

Hoàn Thành

199

72

199

72

3

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

11. Ngoại ngữ

169

88

169

88

3

Hoàn Thành Tốt

29

23

29

23

0

Hoàn Thành

140

65

140

65

3

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

12. Tin học

0

0

0

0

0

Hoàn Thành Tốt

0

0

0

0

0

Hoàn Thành

0

0

0

0

0

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

13. Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

Hoàn Thành Tốt

0

0

0

0

0

Hoàn Thành

0

0

0

0

0

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

II. NL(tự PV, tự quản

294

140

294

140

3

Tốt

135

84

135

84

1

Đạt

157

56

157

56

2

Cần cố gắng

2

0

2

0

0

II. NL(Hợp tác)

294

140

294

140

3

Tốt

115

75

115

75

0

Đạt

177

65

177

65

3

Cần cố gắng

2

0

2

0

0

II. NL(Tự học và gqvđ)

294

140

294

140

3

Tốt

99

63

99

63

0

Đạt

193

77

193

77

3

Cần cố gắng

2

0

2

0

0

III. PC (CH,chăm làm)

294

140

294

140

3

Tốt

113

74

113

74

0

Đạt

181

66

181

66

3

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

III. PC (tự tin t nhiệm)

294

140

294

140

3

Tốt

113

73

113

73

0

Đạt

181

67

181

67

3

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

III. PC (T thực, kỉ luật)

294

140

294

140

3

Tốt

144

91

144

91

0

Đạt

150

49

150

49

3

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

III. PC (ĐK, y thương)

294

140

294

140

3

Tốt

145

91

145

91

0

Đạt

149

49

149

49

3

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

IV. Khen thưởng

104

70

104

70

0

Giấy khen cấp trường

104

70

104

70

0

Giấy khen cấp trên

0

0

0

0

0

V. Chương trình lớp học

294

140

294

140

3

Hoàn thành

292

140

292

140

3

Chưa hoàn thành

2

0

2

0

0

V. HSDT được trợ giảng

0

0

0

0

0

VI. HS.K.Tật không ĐG

4

0

4

0

4

VII. HS bỏ học

0

0

0

0

0

 


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan